Chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] sang đơn vị arpent [arpent]
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang arpent
| Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.000322 arpent |
| 0.10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.003217 arpent |
| 1 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.0322 arpent |
| 2 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.0643 arpent |
| 3 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.0965 arpent |
| 5 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.1608 arpent |
| 10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.3217 arpent |
| 20 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.6434 arpent |
| 50 Old Norwegian favn (Na Uy) | 1.61 arpent |
| 100 Old Norwegian favn (Na Uy) | 3.22 arpent |
| 1000 Old Norwegian favn (Na Uy) | 32.17 arpent |
Cách chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang arpent
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 0.032168 arpent
1 arpent = 31.09 Old Norwegian favn (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian favn (Na Uy) sang arpent:
15 Old Norwegian favn (Na Uy) = 15 × 0.032168 arpent = 0.482514 arpent