Chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang perch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] sang đơn vị perch [perch]
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang perch
| Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] | perch [perch] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.003743 perch |
| 0.10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.0374 perch |
| 1 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.3743 perch |
| 2 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.7486 perch |
| 3 Old Norwegian favn (Na Uy) | 1.12 perch |
| 5 Old Norwegian favn (Na Uy) | 1.87 perch |
| 10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 3.74 perch |
| 20 Old Norwegian favn (Na Uy) | 7.49 perch |
| 50 Old Norwegian favn (Na Uy) | 18.72 perch |
| 100 Old Norwegian favn (Na Uy) | 37.43 perch |
| 1000 Old Norwegian favn (Na Uy) | 374.31 perch |
Cách chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang perch
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 0.374314 perch
1 perch = 2.67 Old Norwegian favn (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian favn (Na Uy) sang perch:
15 Old Norwegian favn (Na Uy) = 15 × 0.374314 perch = 5.61 perch