Chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang famn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] sang đơn vị famn [famn]
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang famn
| Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] | famn [famn] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.0106 famn |
| 0.10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.1057 famn |
| 1 Old Norwegian favn (Na Uy) | 1.06 famn |
| 2 Old Norwegian favn (Na Uy) | 2.11 famn |
| 3 Old Norwegian favn (Na Uy) | 3.17 famn |
| 5 Old Norwegian favn (Na Uy) | 5.28 famn |
| 10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 10.57 famn |
| 20 Old Norwegian favn (Na Uy) | 21.14 famn |
| 50 Old Norwegian favn (Na Uy) | 52.84 famn |
| 100 Old Norwegian favn (Na Uy) | 105.68 famn |
| 1000 Old Norwegian favn (Na Uy) | 1057 famn |
Cách chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang famn
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 1.06 famn
1 famn = 0.946259 Old Norwegian favn (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian favn (Na Uy) sang famn:
15 Old Norwegian favn (Na Uy) = 15 × 1.06 famn = 15.85 famn