Chuyển đổi ounce (Anh)/phút sang ounce/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/phút [ounce (UK)/minute] sang đơn vị ounce/giây [oz/s]
ounce (Anh)/phút
Định nghĩa: ounce (Anh)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/phút bằng 4.7355107102865e-7 mét khối/giây.
ounce/giây
Định nghĩa: ounce/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giây bằng 2.95735e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/phút sang ounce/giây
| ounce (Anh)/phút [ounce (UK)/minute] | ounce/giây [oz/s] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/phút | 0.000160 ounce/giây |
| 0.10 ounce (Anh)/phút | 0.001601 ounce/giây |
| 1 ounce (Anh)/phút | 0.0160 ounce/giây |
| 2 ounce (Anh)/phút | 0.0320 ounce/giây |
| 3 ounce (Anh)/phút | 0.0480 ounce/giây |
| 5 ounce (Anh)/phút | 0.0801 ounce/giây |
| 10 ounce (Anh)/phút | 0.1601 ounce/giây |
| 20 ounce (Anh)/phút | 0.3203 ounce/giây |
| 50 ounce (Anh)/phút | 0.8006 ounce/giây |
| 100 ounce (Anh)/phút | 1.60 ounce/giây |
| 1000 ounce (Anh)/phút | 16.01 ounce/giây |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/phút sang ounce/giây
1 ounce (Anh)/phút = 0.016013 ounce/giây
1 ounce/giây = 62.45 ounce (Anh)/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/phút sang ounce/giây:
15 ounce (Anh)/phút = 15 × 0.016013 ounce/giây = 0.240190 ounce/giây