Chuyển đổi ounce (Anh)/phút sang centimét/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/phút [ounce (UK)/minute] sang đơn vị centimét/giờ [centimeter/hour]
ounce (Anh)/phút
Định nghĩa: ounce (Anh)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/phút bằng 4.7355107102865e-7 mét khối/giây.
centimét/giờ
Định nghĩa: centimét/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét/giờ bằng 2.7777777777778e-10 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/phút sang centimét/giờ
| ounce (Anh)/phút [ounce (UK)/minute] | centimét/giờ [centimeter/hour] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/phút | 17.05 centimét/giờ |
| 0.10 ounce (Anh)/phút | 170.48 centimét/giờ |
| 1 ounce (Anh)/phút | 1705 centimét/giờ |
| 2 ounce (Anh)/phút | 3410 centimét/giờ |
| 3 ounce (Anh)/phút | 5114 centimét/giờ |
| 5 ounce (Anh)/phút | 8524 centimét/giờ |
| 10 ounce (Anh)/phút | 17048 centimét/giờ |
| 20 ounce (Anh)/phút | 34096 centimét/giờ |
| 50 ounce (Anh)/phút | 85239 centimét/giờ |
| 100 ounce (Anh)/phút | 170478 centimét/giờ |
| 1000 ounce (Anh)/phút | 1704784 centimét/giờ |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/phút sang centimét/giờ
1 ounce (Anh)/phút = 1705 centimét/giờ
1 centimét/giờ = 0.000587 ounce (Anh)/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/phút sang centimét/giờ:
15 ounce (Anh)/phút = 15 × 1705 centimét/giờ = 25572 centimét/giờ