Chuyển đổi ounce (Anh)/phút sang mét khối/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/phút [ounce (UK)/minute] sang đơn vị mét khối/ngày [m^3/d]
ounce (Anh)/phút
Định nghĩa: ounce (Anh)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/phút bằng 4.7355107102865e-7 mét khối/giây.
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/phút sang mét khối/ngày
| ounce (Anh)/phút [ounce (UK)/minute] | mét khối/ngày [m^3/d] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/phút | 0.000409 mét khối/ngày |
| 0.10 ounce (Anh)/phút | 0.004091 mét khối/ngày |
| 1 ounce (Anh)/phút | 0.0409 mét khối/ngày |
| 2 ounce (Anh)/phút | 0.0818 mét khối/ngày |
| 3 ounce (Anh)/phút | 0.1227 mét khối/ngày |
| 5 ounce (Anh)/phút | 0.2046 mét khối/ngày |
| 10 ounce (Anh)/phút | 0.4091 mét khối/ngày |
| 20 ounce (Anh)/phút | 0.8183 mét khối/ngày |
| 50 ounce (Anh)/phút | 2.05 mét khối/ngày |
| 100 ounce (Anh)/phút | 4.09 mét khối/ngày |
| 1000 ounce (Anh)/phút | 40.91 mét khối/ngày |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/phút sang mét khối/ngày
1 ounce (Anh)/phút = 0.040915 mét khối/ngày
1 mét khối/ngày = 24.44 ounce (Anh)/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/phút sang mét khối/ngày:
15 ounce (Anh)/phút = 15 × 0.040915 mét khối/ngày = 0.613721 mét khối/ngày