Chuyển đổi ounce (Anh)/phút sang yard khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/phút [ounce (UK)/minute] sang đơn vị yard khối/giờ [yd^3/h]
ounce (Anh)/phút
Định nghĩa: ounce (Anh)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/phút bằng 4.7355107102865e-7 mét khối/giây.
yard khối/giờ
Định nghĩa: yard khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/giờ bằng 0.0002123763 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/phút sang yard khối/giờ
| ounce (Anh)/phút [ounce (UK)/minute] | yard khối/giờ [yd^3/h] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/phút | 0.000022 yard khối/giờ |
| 0.10 ounce (Anh)/phút | 0.000223 yard khối/giờ |
| 1 ounce (Anh)/phút | 0.002230 yard khối/giờ |
| 2 ounce (Anh)/phút | 0.004460 yard khối/giờ |
| 3 ounce (Anh)/phút | 0.006689 yard khối/giờ |
| 5 ounce (Anh)/phút | 0.0111 yard khối/giờ |
| 10 ounce (Anh)/phút | 0.0223 yard khối/giờ |
| 20 ounce (Anh)/phút | 0.0446 yard khối/giờ |
| 50 ounce (Anh)/phút | 0.1115 yard khối/giờ |
| 100 ounce (Anh)/phút | 0.2230 yard khối/giờ |
| 1000 ounce (Anh)/phút | 2.23 yard khối/giờ |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/phút sang yard khối/giờ
1 ounce (Anh)/phút = 0.002230 yard khối/giờ
1 yard khối/giờ = 448.48 ounce (Anh)/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/phút sang yard khối/giờ:
15 ounce (Anh)/phút = 15 × 0.002230 yard khối/giờ = 0.033447 yard khối/giờ