Chuyển đổi ounce (Anh)/phút sang mét khối/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/phút [ounce (UK)/minute] sang đơn vị mét khối/giây [m^3/s]
ounce (Anh)/phút [ounce (UK)/minute]
mét khối/giây [m^3/s]

ounce (Anh)/phút

Định nghĩa: ounce (Anh)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/phút bằng 4.7355107102865e-7 mét khối/giây.

mét khối/giây

Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/phút sang mét khối/giây

ounce (Anh)/phút [ounce (UK)/minute] mét khối/giây [m^3/s]
0.01 ounce (Anh)/phút 0.000000 mét khối/giây
0.10 ounce (Anh)/phút 0.000000 mét khối/giây
1 ounce (Anh)/phút 0.000000 mét khối/giây
2 ounce (Anh)/phút 0.000001 mét khối/giây
3 ounce (Anh)/phút 0.000001 mét khối/giây
5 ounce (Anh)/phút 0.000002 mét khối/giây
10 ounce (Anh)/phút 0.000005 mét khối/giây
20 ounce (Anh)/phút 0.000009 mét khối/giây
50 ounce (Anh)/phút 0.000024 mét khối/giây
100 ounce (Anh)/phút 0.000047 mét khối/giây
1000 ounce (Anh)/phút 0.000474 mét khối/giây

Cách chuyển đổi ounce (Anh)/phút sang mét khối/giây

1 ounce (Anh)/phút = 0.000000 mét khối/giây

1 mét khối/giây = 2111705 ounce (Anh)/phút

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/phút sang mét khối/giây:
15 ounce (Anh)/phút = 15 × 0.000000 mét khối/giây = 0.000007 mét khối/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce (Anh)/phút sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.