Chuyển đổi gallon (Mỹ)/giờ sang mét khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Mỹ)/giờ [gal (US)/h] sang đơn vị mét khối/giây [m^3/s]
gallon (Mỹ)/giờ
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/giờ bằng 1.0515032733333e-6 mét khối/giây.
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi gallon (Mỹ)/giờ sang mét khối/giây
| gallon (Mỹ)/giờ [gal (US)/h] | mét khối/giây [m^3/s] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Mỹ)/giờ | 0.000000 mét khối/giây |
| 0.10 gallon (Mỹ)/giờ | 0.000000 mét khối/giây |
| 1 gallon (Mỹ)/giờ | 0.000001 mét khối/giây |
| 2 gallon (Mỹ)/giờ | 0.000002 mét khối/giây |
| 3 gallon (Mỹ)/giờ | 0.000003 mét khối/giây |
| 5 gallon (Mỹ)/giờ | 0.000005 mét khối/giây |
| 10 gallon (Mỹ)/giờ | 0.000011 mét khối/giây |
| 20 gallon (Mỹ)/giờ | 0.000021 mét khối/giây |
| 50 gallon (Mỹ)/giờ | 0.000053 mét khối/giây |
| 100 gallon (Mỹ)/giờ | 0.000105 mét khối/giây |
| 1000 gallon (Mỹ)/giờ | 0.001052 mét khối/giây |
Cách chuyển đổi gallon (Mỹ)/giờ sang mét khối/giây
1 gallon (Mỹ)/giờ = 0.000001 mét khối/giây
1 mét khối/giây = 951019 gallon (Mỹ)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Mỹ)/giờ sang mét khối/giây:
15 gallon (Mỹ)/giờ = 15 × 0.000001 mét khối/giây = 0.000016 mét khối/giây