Chuyển đổi gallon (Mỹ)/giờ sang feet khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Mỹ)/giờ [gal (US)/h] sang đơn vị feet khối/giờ [ft^3/h]
gallon (Mỹ)/giờ
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/giờ bằng 1.0515032733333e-6 mét khối/giây.
feet khối/giờ
Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Mỹ)/giờ sang feet khối/giờ
| gallon (Mỹ)/giờ [gal (US)/h] | feet khối/giờ [ft^3/h] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Mỹ)/giờ | 0.001337 feet khối/giờ |
| 0.10 gallon (Mỹ)/giờ | 0.0134 feet khối/giờ |
| 1 gallon (Mỹ)/giờ | 0.1337 feet khối/giờ |
| 2 gallon (Mỹ)/giờ | 0.2674 feet khối/giờ |
| 3 gallon (Mỹ)/giờ | 0.4010 feet khối/giờ |
| 5 gallon (Mỹ)/giờ | 0.6684 feet khối/giờ |
| 10 gallon (Mỹ)/giờ | 1.34 feet khối/giờ |
| 20 gallon (Mỹ)/giờ | 2.67 feet khối/giờ |
| 50 gallon (Mỹ)/giờ | 6.68 feet khối/giờ |
| 100 gallon (Mỹ)/giờ | 13.37 feet khối/giờ |
| 1000 gallon (Mỹ)/giờ | 133.68 feet khối/giờ |
Cách chuyển đổi gallon (Mỹ)/giờ sang feet khối/giờ
1 gallon (Mỹ)/giờ = 0.133681 feet khối/giờ
1 feet khối/giờ = 7.48 gallon (Mỹ)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Mỹ)/giờ sang feet khối/giờ:
15 gallon (Mỹ)/giờ = 15 × 0.133681 feet khối/giờ = 2.01 feet khối/giờ