Chuyển đổi gallon (Mỹ)/giờ sang mét khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Mỹ)/giờ [gal (US)/h] sang đơn vị mét khối/giờ [m^3/h]
gallon (Mỹ)/giờ
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/giờ bằng 1.0515032733333e-6 mét khối/giây.
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Mỹ)/giờ sang mét khối/giờ
| gallon (Mỹ)/giờ [gal (US)/h] | mét khối/giờ [m^3/h] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Mỹ)/giờ | 0.000038 mét khối/giờ |
| 0.10 gallon (Mỹ)/giờ | 0.000379 mét khối/giờ |
| 1 gallon (Mỹ)/giờ | 0.003785 mét khối/giờ |
| 2 gallon (Mỹ)/giờ | 0.007571 mét khối/giờ |
| 3 gallon (Mỹ)/giờ | 0.0114 mét khối/giờ |
| 5 gallon (Mỹ)/giờ | 0.0189 mét khối/giờ |
| 10 gallon (Mỹ)/giờ | 0.0379 mét khối/giờ |
| 20 gallon (Mỹ)/giờ | 0.0757 mét khối/giờ |
| 50 gallon (Mỹ)/giờ | 0.1893 mét khối/giờ |
| 100 gallon (Mỹ)/giờ | 0.3785 mét khối/giờ |
| 1000 gallon (Mỹ)/giờ | 3.79 mét khối/giờ |
Cách chuyển đổi gallon (Mỹ)/giờ sang mét khối/giờ
1 gallon (Mỹ)/giờ = 0.003785 mét khối/giờ
1 mét khối/giờ = 264.17 gallon (Mỹ)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Mỹ)/giờ sang mét khối/giờ:
15 gallon (Mỹ)/giờ = 15 × 0.003785 mét khối/giờ = 0.056781 mét khối/giờ