Chuyển đổi gallon (Mỹ)/giờ sang mét khối/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Mỹ)/giờ [gal (US)/h] sang đơn vị mét khối/ngày [m^3/d]
gallon (Mỹ)/giờ [gal (US)/h]
mét khối/ngày [m^3/d]

gallon (Mỹ)/giờ

Định nghĩa: gallon (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/giờ bằng 1.0515032733333e-6 mét khối/giây.

mét khối/ngày

Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi gallon (Mỹ)/giờ sang mét khối/ngày

gallon (Mỹ)/giờ [gal (US)/h] mét khối/ngày [m^3/d]
0.01 gallon (Mỹ)/giờ 0.000908 mét khối/ngày
0.10 gallon (Mỹ)/giờ 0.009085 mét khối/ngày
1 gallon (Mỹ)/giờ 0.0908 mét khối/ngày
2 gallon (Mỹ)/giờ 0.1817 mét khối/ngày
3 gallon (Mỹ)/giờ 0.2725 mét khối/ngày
5 gallon (Mỹ)/giờ 0.4542 mét khối/ngày
10 gallon (Mỹ)/giờ 0.9085 mét khối/ngày
20 gallon (Mỹ)/giờ 1.82 mét khối/ngày
50 gallon (Mỹ)/giờ 4.54 mét khối/ngày
100 gallon (Mỹ)/giờ 9.08 mét khối/ngày
1000 gallon (Mỹ)/giờ 90.85 mét khối/ngày

Cách chuyển đổi gallon (Mỹ)/giờ sang mét khối/ngày

1 gallon (Mỹ)/giờ = 0.090850 mét khối/ngày

1 mét khối/ngày = 11.01 gallon (Mỹ)/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gallon (Mỹ)/giờ sang mét khối/ngày:
15 gallon (Mỹ)/giờ = 15 × 0.090850 mét khối/ngày = 1.36 mét khối/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi gallon (Mỹ)/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.