Chuyển đổi inch khối/giây sang ounce (Anh)/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch khối/giây [in^3/s] sang đơn vị ounce (Anh)/phút [ounce (UK)/minute]
inch khối/giây
Định nghĩa: inch khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối/giây bằng 1.63871e-5 mét khối/giây.
ounce (Anh)/phút
Định nghĩa: ounce (Anh)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/phút bằng 4.7355107102865e-7 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi inch khối/giây sang ounce (Anh)/phút
| inch khối/giây [in^3/s] | ounce (Anh)/phút [ounce (UK)/minute] |
|---|---|
| 0.01 inch khối/giây | 0.3460 ounce (Anh)/phút |
| 0.10 inch khối/giây | 3.46 ounce (Anh)/phút |
| 1 inch khối/giây | 34.60 ounce (Anh)/phút |
| 2 inch khối/giây | 69.21 ounce (Anh)/phút |
| 3 inch khối/giây | 103.81 ounce (Anh)/phút |
| 5 inch khối/giây | 173.02 ounce (Anh)/phút |
| 10 inch khối/giây | 346.05 ounce (Anh)/phút |
| 20 inch khối/giây | 692.09 ounce (Anh)/phút |
| 50 inch khối/giây | 1730 ounce (Anh)/phút |
| 100 inch khối/giây | 3460 ounce (Anh)/phút |
| 1000 inch khối/giây | 34605 ounce (Anh)/phút |
Cách chuyển đổi inch khối/giây sang ounce (Anh)/phút
1 inch khối/giây = 34.60 ounce (Anh)/phút
1 ounce (Anh)/phút = 0.028898 inch khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch khối/giây sang ounce (Anh)/phút:
15 inch khối/giây = 15 × 34.60 ounce (Anh)/phút = 519.07 ounce (Anh)/phút