Chuyển đổi inch khối/giây sang gallon (Anh)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch khối/giây [in^3/s] sang đơn vị gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second]
inch khối/giây
Định nghĩa: inch khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối/giây bằng 1.63871e-5 mét khối/giây.
gallon (Anh)/giây
Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi inch khối/giây sang gallon (Anh)/giây
| inch khối/giây [in^3/s] | gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] |
|---|---|
| 0.01 inch khối/giây | 0.000036 gallon (Anh)/giây |
| 0.10 inch khối/giây | 0.000360 gallon (Anh)/giây |
| 1 inch khối/giây | 0.003605 gallon (Anh)/giây |
| 2 inch khối/giây | 0.007209 gallon (Anh)/giây |
| 3 inch khối/giây | 0.0108 gallon (Anh)/giây |
| 5 inch khối/giây | 0.0180 gallon (Anh)/giây |
| 10 inch khối/giây | 0.0360 gallon (Anh)/giây |
| 20 inch khối/giây | 0.0721 gallon (Anh)/giây |
| 50 inch khối/giây | 0.1802 gallon (Anh)/giây |
| 100 inch khối/giây | 0.3605 gallon (Anh)/giây |
| 1000 inch khối/giây | 3.60 gallon (Anh)/giây |
Cách chuyển đổi inch khối/giây sang gallon (Anh)/giây
1 inch khối/giây = 0.003605 gallon (Anh)/giây
1 gallon (Anh)/giây = 277.42 inch khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch khối/giây sang gallon (Anh)/giây:
15 inch khối/giây = 15 × 0.003605 gallon (Anh)/giây = 0.054070 gallon (Anh)/giây