Chuyển đổi inch khối/giây sang gallon (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch khối/giây [in^3/s] sang đơn vị gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
inch khối/giây
Định nghĩa: inch khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối/giây bằng 1.63871e-5 mét khối/giây.
gallon (Anh)/giờ
Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi inch khối/giây sang gallon (Anh)/giờ
| inch khối/giây [in^3/s] | gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 inch khối/giây | 0.1298 gallon (Anh)/giờ |
| 0.10 inch khối/giây | 1.30 gallon (Anh)/giờ |
| 1 inch khối/giây | 12.98 gallon (Anh)/giờ |
| 2 inch khối/giây | 25.95 gallon (Anh)/giờ |
| 3 inch khối/giây | 38.93 gallon (Anh)/giờ |
| 5 inch khối/giây | 64.88 gallon (Anh)/giờ |
| 10 inch khối/giây | 129.77 gallon (Anh)/giờ |
| 20 inch khối/giây | 259.54 gallon (Anh)/giờ |
| 50 inch khối/giây | 648.84 gallon (Anh)/giờ |
| 100 inch khối/giây | 1298 gallon (Anh)/giờ |
| 1000 inch khối/giây | 12977 gallon (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi inch khối/giây sang gallon (Anh)/giờ
1 inch khối/giây = 12.98 gallon (Anh)/giờ
1 gallon (Anh)/giờ = 0.077061 inch khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch khối/giây sang gallon (Anh)/giờ:
15 inch khối/giây = 15 × 12.98 gallon (Anh)/giờ = 194.65 gallon (Anh)/giờ