Chuyển đổi inch khối/giây sang mét khối/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch khối/giây [in^3/s] sang đơn vị mét khối/ngày [m^3/d]
inch khối/giây
Định nghĩa: inch khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối/giây bằng 1.63871e-5 mét khối/giây.
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi inch khối/giây sang mét khối/ngày
| inch khối/giây [in^3/s] | mét khối/ngày [m^3/d] |
|---|---|
| 0.01 inch khối/giây | 0.0142 mét khối/ngày |
| 0.10 inch khối/giây | 0.1416 mét khối/ngày |
| 1 inch khối/giây | 1.42 mét khối/ngày |
| 2 inch khối/giây | 2.83 mét khối/ngày |
| 3 inch khối/giây | 4.25 mét khối/ngày |
| 5 inch khối/giây | 7.08 mét khối/ngày |
| 10 inch khối/giây | 14.16 mét khối/ngày |
| 20 inch khối/giây | 28.32 mét khối/ngày |
| 50 inch khối/giây | 70.79 mét khối/ngày |
| 100 inch khối/giây | 141.58 mét khối/ngày |
| 1000 inch khối/giây | 1416 mét khối/ngày |
Cách chuyển đổi inch khối/giây sang mét khối/ngày
1 inch khối/giây = 1.42 mét khối/ngày
1 mét khối/ngày = 0.706293 inch khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch khối/giây sang mét khối/ngày:
15 inch khối/giây = 15 × 1.42 mét khối/ngày = 21.24 mét khối/ngày