Chuyển đổi inch khối/giây sang mét khối/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch khối/giây [in^3/s] sang đơn vị mét khối/giây [m^3/s]
inch khối/giây [in^3/s]
mét khối/giây [m^3/s]

inch khối/giây

Định nghĩa: inch khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối/giây bằng 1.63871e-5 mét khối/giây.

mét khối/giây

Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

Bảng chuyển đổi inch khối/giây sang mét khối/giây

inch khối/giây [in^3/s] mét khối/giây [m^3/s]
0.01 inch khối/giây 0.000000 mét khối/giây
0.10 inch khối/giây 0.000002 mét khối/giây
1 inch khối/giây 0.000016 mét khối/giây
2 inch khối/giây 0.000033 mét khối/giây
3 inch khối/giây 0.000049 mét khối/giây
5 inch khối/giây 0.000082 mét khối/giây
10 inch khối/giây 0.000164 mét khối/giây
20 inch khối/giây 0.000328 mét khối/giây
50 inch khối/giây 0.000819 mét khối/giây
100 inch khối/giây 0.001639 mét khối/giây
1000 inch khối/giây 0.0164 mét khối/giây

Cách chuyển đổi inch khối/giây sang mét khối/giây

1 inch khối/giây = 0.000016 mét khối/giây

1 mét khối/giây = 61024 inch khối/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 inch khối/giây sang mét khối/giây:
15 inch khối/giây = 15 × 0.000016 mét khối/giây = 0.000246 mét khối/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi inch khối/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.