Chuyển đổi inch khối/giây sang ounce (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch khối/giây [in^3/s] sang đơn vị ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
inch khối/giây
Định nghĩa: inch khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối/giây bằng 1.63871e-5 mét khối/giây.
ounce (Anh)/giờ
Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi inch khối/giây sang ounce (Anh)/giờ
| inch khối/giây [in^3/s] | ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 inch khối/giây | 20.76 ounce (Anh)/giờ |
| 0.10 inch khối/giây | 207.63 ounce (Anh)/giờ |
| 1 inch khối/giây | 2076 ounce (Anh)/giờ |
| 2 inch khối/giây | 4153 ounce (Anh)/giờ |
| 3 inch khối/giây | 6229 ounce (Anh)/giờ |
| 5 inch khối/giây | 10381 ounce (Anh)/giờ |
| 10 inch khối/giây | 20763 ounce (Anh)/giờ |
| 20 inch khối/giây | 41526 ounce (Anh)/giờ |
| 50 inch khối/giây | 103814 ounce (Anh)/giờ |
| 100 inch khối/giây | 207628 ounce (Anh)/giờ |
| 1000 inch khối/giây | 2076283 ounce (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi inch khối/giây sang ounce (Anh)/giờ
1 inch khối/giây = 2076 ounce (Anh)/giờ
1 ounce (Anh)/giờ = 0.000482 inch khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch khối/giây sang ounce (Anh)/giờ:
15 inch khối/giây = 15 × 2076 ounce (Anh)/giờ = 31144 ounce (Anh)/giờ