Chuyển đổi inch khối/giây sang gallon (Anh)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch khối/giây [in^3/s] sang đơn vị gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
inch khối/giây
Định nghĩa: inch khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối/giây bằng 1.63871e-5 mét khối/giây.
gallon (Anh)/ngày
Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi inch khối/giây sang gallon (Anh)/ngày
| inch khối/giây [in^3/s] | gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] |
|---|---|
| 0.01 inch khối/giây | 3.11 gallon (Anh)/ngày |
| 0.10 inch khối/giây | 31.14 gallon (Anh)/ngày |
| 1 inch khối/giây | 311.44 gallon (Anh)/ngày |
| 2 inch khối/giây | 622.88 gallon (Anh)/ngày |
| 3 inch khối/giây | 934.33 gallon (Anh)/ngày |
| 5 inch khối/giây | 1557 gallon (Anh)/ngày |
| 10 inch khối/giây | 3114 gallon (Anh)/ngày |
| 20 inch khối/giây | 6229 gallon (Anh)/ngày |
| 50 inch khối/giây | 15572 gallon (Anh)/ngày |
| 100 inch khối/giây | 31144 gallon (Anh)/ngày |
| 1000 inch khối/giây | 311442 gallon (Anh)/ngày |
Cách chuyển đổi inch khối/giây sang gallon (Anh)/ngày
1 inch khối/giây = 311.44 gallon (Anh)/ngày
1 gallon (Anh)/ngày = 0.003211 inch khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch khối/giây sang gallon (Anh)/ngày:
15 inch khối/giây = 15 × 311.44 gallon (Anh)/ngày = 4672 gallon (Anh)/ngày