Chuyển đổi inch khối/giây sang kilôthùng (Mỹ)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch khối/giây [in^3/s] sang đơn vị kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day]
inch khối/giây
Định nghĩa: inch khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối/giây bằng 1.63871e-5 mét khối/giây.
kilôthùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: kilôthùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày bằng 0.0018401307 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi inch khối/giây sang kilôthùng (Mỹ)/ngày
| inch khối/giây [in^3/s] | kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] |
|---|---|
| 0.01 inch khối/giây | 0.000089 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 0.10 inch khối/giây | 0.000891 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 1 inch khối/giây | 0.008905 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 2 inch khối/giây | 0.0178 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 3 inch khối/giây | 0.0267 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 5 inch khối/giây | 0.0445 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 10 inch khối/giây | 0.0891 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 20 inch khối/giây | 0.1781 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 50 inch khối/giây | 0.4453 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 100 inch khối/giây | 0.8905 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 1000 inch khối/giây | 8.91 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
Cách chuyển đổi inch khối/giây sang kilôthùng (Mỹ)/ngày
1 inch khối/giây = 0.008905 kilôthùng (Mỹ)/ngày
1 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 112.29 inch khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch khối/giây sang kilôthùng (Mỹ)/ngày:
15 inch khối/giây = 15 × 0.008905 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 0.133581 kilôthùng (Mỹ)/ngày