Chuyển đổi IDE (chế độ DMA 2) sang SCSI (LVD Ultra80)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDE (chế độ DMA 2) [IDE (DMA mode 2)] sang đơn vị SCSI (LVD Ultra80) [SCSI (LVD Ultra80)]
IDE (chế độ DMA 2) [IDE (DMA mode 2)]
SCSI (LVD Ultra80) [SCSI (LVD Ultra80)]

IDE (chế độ DMA 2)

Định nghĩa: IDE (chế độ DMA 2) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ DMA 2) bằng 132800000 bit/giây.

SCSI (LVD Ultra80)

Định nghĩa: SCSI (LVD Ultra80) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 SCSI (LVD Ultra80) bằng 640000000 bit/giây.

Bảng chuyển đổi IDE (chế độ DMA 2) sang SCSI (LVD Ultra80)

IDE (chế độ DMA 2) [IDE (DMA mode 2)] SCSI (LVD Ultra80) [SCSI (LVD Ultra80)]
0.01 IDE (chế độ DMA 2) 0.002075 SCSI (LVD Ultra80)
0.10 IDE (chế độ DMA 2) 0.0208 SCSI (LVD Ultra80)
1 IDE (chế độ DMA 2) 0.2075 SCSI (LVD Ultra80)
2 IDE (chế độ DMA 2) 0.4150 SCSI (LVD Ultra80)
3 IDE (chế độ DMA 2) 0.6225 SCSI (LVD Ultra80)
5 IDE (chế độ DMA 2) 1.04 SCSI (LVD Ultra80)
10 IDE (chế độ DMA 2) 2.07 SCSI (LVD Ultra80)
20 IDE (chế độ DMA 2) 4.15 SCSI (LVD Ultra80)
50 IDE (chế độ DMA 2) 10.38 SCSI (LVD Ultra80)
100 IDE (chế độ DMA 2) 20.75 SCSI (LVD Ultra80)
1000 IDE (chế độ DMA 2) 207.50 SCSI (LVD Ultra80)

Cách chuyển đổi IDE (chế độ DMA 2) sang SCSI (LVD Ultra80)

1 IDE (chế độ DMA 2) = 0.207500 SCSI (LVD Ultra80)

1 SCSI (LVD Ultra80) = 4.82 IDE (chế độ DMA 2)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 IDE (chế độ DMA 2) sang SCSI (LVD Ultra80):
15 IDE (chế độ DMA 2) = 15 × 0.207500 SCSI (LVD Ultra80) = 3.11 SCSI (LVD Ultra80)

Chuyển đổi đơn vị Truyền dữ liệu phổ biến

Chuyển đổi IDE (chế độ DMA 2) sang các đơn vị Truyền dữ liệu khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.