Chuyển đổi IDE (chế độ DMA 2) sang SCSI (Fast Ultra)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDE (chế độ DMA 2) [IDE (DMA mode 2)] sang đơn vị SCSI (Fast Ultra) [SCSI (Fast Ultra)]
IDE (chế độ DMA 2) [IDE (DMA mode 2)]
SCSI (Fast Ultra) [SCSI (Fast Ultra)]

IDE (chế độ DMA 2)

Định nghĩa: IDE (chế độ DMA 2) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ DMA 2) bằng 132800000 bit/giây.

SCSI (Fast Ultra)

Định nghĩa: SCSI (Fast Ultra) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 SCSI (Fast Ultra) bằng 160000000 bit/giây.

Bảng chuyển đổi IDE (chế độ DMA 2) sang SCSI (Fast Ultra)

IDE (chế độ DMA 2) [IDE (DMA mode 2)] SCSI (Fast Ultra) [SCSI (Fast Ultra)]
0.01 IDE (chế độ DMA 2) 0.008300 SCSI (Fast Ultra)
0.10 IDE (chế độ DMA 2) 0.0830 SCSI (Fast Ultra)
1 IDE (chế độ DMA 2) 0.8300 SCSI (Fast Ultra)
2 IDE (chế độ DMA 2) 1.66 SCSI (Fast Ultra)
3 IDE (chế độ DMA 2) 2.49 SCSI (Fast Ultra)
5 IDE (chế độ DMA 2) 4.15 SCSI (Fast Ultra)
10 IDE (chế độ DMA 2) 8.30 SCSI (Fast Ultra)
20 IDE (chế độ DMA 2) 16.60 SCSI (Fast Ultra)
50 IDE (chế độ DMA 2) 41.50 SCSI (Fast Ultra)
100 IDE (chế độ DMA 2) 83.00 SCSI (Fast Ultra)
1000 IDE (chế độ DMA 2) 830.00 SCSI (Fast Ultra)

Cách chuyển đổi IDE (chế độ DMA 2) sang SCSI (Fast Ultra)

1 IDE (chế độ DMA 2) = 0.830000 SCSI (Fast Ultra)

1 SCSI (Fast Ultra) = 1.20 IDE (chế độ DMA 2)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 IDE (chế độ DMA 2) sang SCSI (Fast Ultra):
15 IDE (chế độ DMA 2) = 15 × 0.830000 SCSI (Fast Ultra) = 12.45 SCSI (Fast Ultra)

Chuyển đổi đơn vị Truyền dữ liệu phổ biến

Chuyển đổi IDE (chế độ DMA 2) sang các đơn vị Truyền dữ liệu khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.