Chuyển đổi IDE (chế độ DMA 2) sang T1C (tải trọng)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDE (chế độ DMA 2) [IDE (DMA mode 2)] sang đơn vị T1C (tải trọng) [T1C (payload)]
IDE (chế độ DMA 2)
Định nghĩa: IDE (chế độ DMA 2) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ DMA 2) bằng 132800000 bit/giây.
T1C (tải trọng)
Định nghĩa: T1C (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T1C (tải trọng) bằng 2688000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi IDE (chế độ DMA 2) sang T1C (tải trọng)
| IDE (chế độ DMA 2) [IDE (DMA mode 2)] | T1C (tải trọng) [T1C (payload)] |
|---|---|
| 0.01 IDE (chế độ DMA 2) | 0.4940 T1C (tải trọng) |
| 0.10 IDE (chế độ DMA 2) | 4.94 T1C (tải trọng) |
| 1 IDE (chế độ DMA 2) | 49.40 T1C (tải trọng) |
| 2 IDE (chế độ DMA 2) | 98.81 T1C (tải trọng) |
| 3 IDE (chế độ DMA 2) | 148.21 T1C (tải trọng) |
| 5 IDE (chế độ DMA 2) | 247.02 T1C (tải trọng) |
| 10 IDE (chế độ DMA 2) | 494.05 T1C (tải trọng) |
| 20 IDE (chế độ DMA 2) | 988.10 T1C (tải trọng) |
| 50 IDE (chế độ DMA 2) | 2470 T1C (tải trọng) |
| 100 IDE (chế độ DMA 2) | 4940 T1C (tải trọng) |
| 1000 IDE (chế độ DMA 2) | 49405 T1C (tải trọng) |
Cách chuyển đổi IDE (chế độ DMA 2) sang T1C (tải trọng)
1 IDE (chế độ DMA 2) = 49.40 T1C (tải trọng)
1 T1C (tải trọng) = 0.020241 IDE (chế độ DMA 2)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDE (chế độ DMA 2) sang T1C (tải trọng):
15 IDE (chế độ DMA 2) = 15 × 49.40 T1C (tải trọng) = 741.07 T1C (tải trọng)