Chuyển đổi IDE (chế độ DMA 2) sang SCSI (LVD Ultra160)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDE (chế độ DMA 2) [IDE (DMA mode 2)] sang đơn vị SCSI (LVD Ultra160) [SCSI (LVD Ultra160)]
IDE (chế độ DMA 2) [IDE (DMA mode 2)]
SCSI (LVD Ultra160) [SCSI (LVD Ultra160)]

IDE (chế độ DMA 2)

Định nghĩa: IDE (chế độ DMA 2) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ DMA 2) bằng 132800000 bit/giây.

SCSI (LVD Ultra160)

Định nghĩa: SCSI (LVD Ultra160) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 SCSI (LVD Ultra160) bằng 1280000000 bit/giây.

Bảng chuyển đổi IDE (chế độ DMA 2) sang SCSI (LVD Ultra160)

IDE (chế độ DMA 2) [IDE (DMA mode 2)] SCSI (LVD Ultra160) [SCSI (LVD Ultra160)]
0.01 IDE (chế độ DMA 2) 0.001038 SCSI (LVD Ultra160)
0.10 IDE (chế độ DMA 2) 0.0104 SCSI (LVD Ultra160)
1 IDE (chế độ DMA 2) 0.1037 SCSI (LVD Ultra160)
2 IDE (chế độ DMA 2) 0.2075 SCSI (LVD Ultra160)
3 IDE (chế độ DMA 2) 0.3112 SCSI (LVD Ultra160)
5 IDE (chế độ DMA 2) 0.5187 SCSI (LVD Ultra160)
10 IDE (chế độ DMA 2) 1.04 SCSI (LVD Ultra160)
20 IDE (chế độ DMA 2) 2.07 SCSI (LVD Ultra160)
50 IDE (chế độ DMA 2) 5.19 SCSI (LVD Ultra160)
100 IDE (chế độ DMA 2) 10.38 SCSI (LVD Ultra160)
1000 IDE (chế độ DMA 2) 103.75 SCSI (LVD Ultra160)

Cách chuyển đổi IDE (chế độ DMA 2) sang SCSI (LVD Ultra160)

1 IDE (chế độ DMA 2) = 0.103750 SCSI (LVD Ultra160)

1 SCSI (LVD Ultra160) = 9.64 IDE (chế độ DMA 2)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 IDE (chế độ DMA 2) sang SCSI (LVD Ultra160):
15 IDE (chế độ DMA 2) = 15 × 0.103750 SCSI (LVD Ultra160) = 1.56 SCSI (LVD Ultra160)

Chuyển đổi đơn vị Truyền dữ liệu phổ biến

Chuyển đổi IDE (chế độ DMA 2) sang các đơn vị Truyền dữ liệu khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.