Chuyển đổi IDE (chế độ DMA 2) sang T0 (tải trọng)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDE (chế độ DMA 2) [IDE (DMA mode 2)] sang đơn vị T0 (tải trọng) [T0 (payload)]
IDE (chế độ DMA 2)
Định nghĩa: IDE (chế độ DMA 2) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ DMA 2) bằng 132800000 bit/giây.
T0 (tải trọng)
Định nghĩa: T0 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T0 (tải trọng) bằng 56000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi IDE (chế độ DMA 2) sang T0 (tải trọng)
| IDE (chế độ DMA 2) [IDE (DMA mode 2)] | T0 (tải trọng) [T0 (payload)] |
|---|---|
| 0.01 IDE (chế độ DMA 2) | 23.71 T0 (tải trọng) |
| 0.10 IDE (chế độ DMA 2) | 237.14 T0 (tải trọng) |
| 1 IDE (chế độ DMA 2) | 2371 T0 (tải trọng) |
| 2 IDE (chế độ DMA 2) | 4743 T0 (tải trọng) |
| 3 IDE (chế độ DMA 2) | 7114 T0 (tải trọng) |
| 5 IDE (chế độ DMA 2) | 11857 T0 (tải trọng) |
| 10 IDE (chế độ DMA 2) | 23714 T0 (tải trọng) |
| 20 IDE (chế độ DMA 2) | 47429 T0 (tải trọng) |
| 50 IDE (chế độ DMA 2) | 118571 T0 (tải trọng) |
| 100 IDE (chế độ DMA 2) | 237143 T0 (tải trọng) |
| 1000 IDE (chế độ DMA 2) | 2371429 T0 (tải trọng) |
Cách chuyển đổi IDE (chế độ DMA 2) sang T0 (tải trọng)
1 IDE (chế độ DMA 2) = 2371 T0 (tải trọng)
1 T0 (tải trọng) = 0.000422 IDE (chế độ DMA 2)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDE (chế độ DMA 2) sang T0 (tải trọng):
15 IDE (chế độ DMA 2) = 15 × 2371 T0 (tải trọng) = 35571 T0 (tải trọng)