Chuyển đổi IDE (chế độ DMA 2) sang SCSI (Nhanh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDE (chế độ DMA 2) [IDE (DMA mode 2)] sang đơn vị SCSI (Nhanh) [SCSI (Fast)]
IDE (chế độ DMA 2) [IDE (DMA mode 2)]
SCSI (Nhanh) [SCSI (Fast)]

IDE (chế độ DMA 2)

Định nghĩa: IDE (chế độ DMA 2) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ DMA 2) bằng 132800000 bit/giây.

SCSI (Nhanh)

Định nghĩa: SCSI (Nhanh) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 SCSI (Nhanh) bằng 80000000 bit/giây.

Bảng chuyển đổi IDE (chế độ DMA 2) sang SCSI (Nhanh)

IDE (chế độ DMA 2) [IDE (DMA mode 2)] SCSI (Nhanh) [SCSI (Fast)]
0.01 IDE (chế độ DMA 2) 0.0166 SCSI (Nhanh)
0.10 IDE (chế độ DMA 2) 0.1660 SCSI (Nhanh)
1 IDE (chế độ DMA 2) 1.66 SCSI (Nhanh)
2 IDE (chế độ DMA 2) 3.32 SCSI (Nhanh)
3 IDE (chế độ DMA 2) 4.98 SCSI (Nhanh)
5 IDE (chế độ DMA 2) 8.30 SCSI (Nhanh)
10 IDE (chế độ DMA 2) 16.60 SCSI (Nhanh)
20 IDE (chế độ DMA 2) 33.20 SCSI (Nhanh)
50 IDE (chế độ DMA 2) 83.00 SCSI (Nhanh)
100 IDE (chế độ DMA 2) 166.00 SCSI (Nhanh)
1000 IDE (chế độ DMA 2) 1660 SCSI (Nhanh)

Cách chuyển đổi IDE (chế độ DMA 2) sang SCSI (Nhanh)

1 IDE (chế độ DMA 2) = 1.66 SCSI (Nhanh)

1 SCSI (Nhanh) = 0.602410 IDE (chế độ DMA 2)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 IDE (chế độ DMA 2) sang SCSI (Nhanh):
15 IDE (chế độ DMA 2) = 15 × 1.66 SCSI (Nhanh) = 24.90 SCSI (Nhanh)

Chuyển đổi đơn vị Truyền dữ liệu phổ biến

Chuyển đổi IDE (chế độ DMA 2) sang các đơn vị Truyền dữ liệu khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.