Chuyển đổi stone (Mỹ) sang stone (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi stone (Mỹ) [stone (US)] sang đơn vị stone (Anh) [stone (UK)]
stone (Mỹ)
Định nghĩa: stone (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Mỹ) bằng 5.669904625 kilôgram.
stone (Anh)
Định nghĩa: stone (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Anh) bằng 6.35029318 kilôgram.
Bảng chuyển đổi stone (Mỹ) sang stone (Anh)
| stone (Mỹ) [stone (US)] | stone (Anh) [stone (UK)] |
|---|---|
| 0.01 stone (Mỹ) | 0.008929 stone (Anh) |
| 0.10 stone (Mỹ) | 0.0893 stone (Anh) |
| 1 stone (Mỹ) | 0.8929 stone (Anh) |
| 2 stone (Mỹ) | 1.79 stone (Anh) |
| 3 stone (Mỹ) | 2.68 stone (Anh) |
| 5 stone (Mỹ) | 4.46 stone (Anh) |
| 10 stone (Mỹ) | 8.93 stone (Anh) |
| 20 stone (Mỹ) | 17.86 stone (Anh) |
| 50 stone (Mỹ) | 44.64 stone (Anh) |
| 100 stone (Mỹ) | 89.29 stone (Anh) |
| 1000 stone (Mỹ) | 892.86 stone (Anh) |
Cách chuyển đổi stone (Mỹ) sang stone (Anh)
1 stone (Mỹ) = 0.892857 stone (Anh)
1 stone (Anh) = 1.12 stone (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 stone (Mỹ) sang stone (Anh):
15 stone (Mỹ) = 15 × 0.892857 stone (Anh) = 13.39 stone (Anh)