Chuyển đổi stone (Mỹ) sang Onca (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi stone (Mỹ) [stone (US)] sang đơn vị Onca (Bồ Đào Nha) [onça]
stone (Mỹ)
Định nghĩa: stone (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Mỹ) bằng 5.669904625 kilôgram.
Onca (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Onca (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Onca (Bồ Đào Nha) bằng 0.0286875 kilôgram.
Bảng chuyển đổi stone (Mỹ) sang Onca (Bồ Đào Nha)
| stone (Mỹ) [stone (US)] | Onca (Bồ Đào Nha) [onça] |
|---|---|
| 0.01 stone (Mỹ) | 1.98 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 stone (Mỹ) | 19.76 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 1 stone (Mỹ) | 197.64 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 2 stone (Mỹ) | 395.29 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 3 stone (Mỹ) | 592.93 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 5 stone (Mỹ) | 988.22 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 10 stone (Mỹ) | 1976 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 20 stone (Mỹ) | 3953 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 50 stone (Mỹ) | 9882 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 100 stone (Mỹ) | 19764 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 1000 stone (Mỹ) | 197644 Onca (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi stone (Mỹ) sang Onca (Bồ Đào Nha)
1 stone (Mỹ) = 197.64 Onca (Bồ Đào Nha)
1 Onca (Bồ Đào Nha) = 0.005060 stone (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 stone (Mỹ) sang Onca (Bồ Đào Nha):
15 stone (Mỹ) = 15 × 197.64 Onca (Bồ Đào Nha) = 2965 Onca (Bồ Đào Nha)