Chuyển đổi stone (Mỹ) sang tấn (dài)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi stone (Mỹ) [stone (US)] sang đơn vị tấn (dài) [ton (UK)]
stone (Mỹ)
Định nghĩa: stone (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Mỹ) bằng 5.669904625 kilôgram.
tấn (dài)
Định nghĩa: tấn (dài) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (dài) bằng 1016.0469088 kilôgram.
Bảng chuyển đổi stone (Mỹ) sang tấn (dài)
| stone (Mỹ) [stone (US)] | tấn (dài) [ton (UK)] |
|---|---|
| 0.01 stone (Mỹ) | 0.000056 tấn (dài) |
| 0.10 stone (Mỹ) | 0.000558 tấn (dài) |
| 1 stone (Mỹ) | 0.005580 tấn (dài) |
| 2 stone (Mỹ) | 0.0112 tấn (dài) |
| 3 stone (Mỹ) | 0.0167 tấn (dài) |
| 5 stone (Mỹ) | 0.0279 tấn (dài) |
| 10 stone (Mỹ) | 0.0558 tấn (dài) |
| 20 stone (Mỹ) | 0.1116 tấn (dài) |
| 50 stone (Mỹ) | 0.2790 tấn (dài) |
| 100 stone (Mỹ) | 0.5580 tấn (dài) |
| 1000 stone (Mỹ) | 5.58 tấn (dài) |
Cách chuyển đổi stone (Mỹ) sang tấn (dài)
1 stone (Mỹ) = 0.005580 tấn (dài)
1 tấn (dài) = 179.20 stone (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 stone (Mỹ) sang tấn (dài):
15 stone (Mỹ) = 15 × 0.005580 tấn (dài) = 0.083705 tấn (dài)