Chuyển đổi stone (Mỹ) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi stone (Mỹ) [stone (US)] sang đơn vị pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)]
stone (Mỹ)
Định nghĩa: stone (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Mỹ) bằng 5.669904625 kilôgram.
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
Bảng chuyển đổi stone (Mỹ) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
| stone (Mỹ) [stone (US)] | pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] |
|---|---|
| 0.01 stone (Mỹ) | 0.1519 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 0.10 stone (Mỹ) | 1.52 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1 stone (Mỹ) | 15.19 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 2 stone (Mỹ) | 30.38 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 3 stone (Mỹ) | 45.57 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 5 stone (Mỹ) | 75.95 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 10 stone (Mỹ) | 151.91 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 20 stone (Mỹ) | 303.82 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 50 stone (Mỹ) | 759.55 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 100 stone (Mỹ) | 1519 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1000 stone (Mỹ) | 15191 pound (troy hoặc dược sĩ) |
Cách chuyển đổi stone (Mỹ) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
1 stone (Mỹ) = 15.19 pound (troy hoặc dược sĩ)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 0.065829 stone (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 stone (Mỹ) sang pound (troy hoặc dược sĩ):
15 stone (Mỹ) = 15 × 15.19 pound (troy hoặc dược sĩ) = 227.86 pound (troy hoặc dược sĩ)