Chuyển đổi stone (Mỹ) sang Pood (Ukraina)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi stone (Mỹ) [stone (US)] sang đơn vị Pood (Ukraina) [пуд]
stone (Mỹ)
Định nghĩa: stone (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Mỹ) bằng 5.669904625 kilôgram.
Pood (Ukraina)
Định nghĩa: Pood (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pood (Ukraina) bằng 16.3804964 kilôgram.
Bảng chuyển đổi stone (Mỹ) sang Pood (Ukraina)
| stone (Mỹ) [stone (US)] | Pood (Ukraina) [пуд] |
|---|---|
| 0.01 stone (Mỹ) | 0.003461 Pood (Ukraina) |
| 0.10 stone (Mỹ) | 0.0346 Pood (Ukraina) |
| 1 stone (Mỹ) | 0.3461 Pood (Ukraina) |
| 2 stone (Mỹ) | 0.6923 Pood (Ukraina) |
| 3 stone (Mỹ) | 1.04 Pood (Ukraina) |
| 5 stone (Mỹ) | 1.73 Pood (Ukraina) |
| 10 stone (Mỹ) | 3.46 Pood (Ukraina) |
| 20 stone (Mỹ) | 6.92 Pood (Ukraina) |
| 50 stone (Mỹ) | 17.31 Pood (Ukraina) |
| 100 stone (Mỹ) | 34.61 Pood (Ukraina) |
| 1000 stone (Mỹ) | 346.14 Pood (Ukraina) |
Cách chuyển đổi stone (Mỹ) sang Pood (Ukraina)
1 stone (Mỹ) = 0.346138 Pood (Ukraina)
1 Pood (Ukraina) = 2.89 stone (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 stone (Mỹ) sang Pood (Ukraina):
15 stone (Mỹ) = 15 × 0.346138 Pood (Ukraina) = 5.19 Pood (Ukraina)