Chuyển đổi stone (Mỹ) sang Lispund (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi stone (Mỹ) [stone (US)] sang đơn vị Lispund (Thụy Điển) [lispund]
stone (Mỹ)
Định nghĩa: stone (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Mỹ) bằng 5.669904625 kilôgram.
Lispund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Lispund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Lispund (Thụy Điển) bằng 8.50152 kilôgram.
Bảng chuyển đổi stone (Mỹ) sang Lispund (Thụy Điển)
| stone (Mỹ) [stone (US)] | Lispund (Thụy Điển) [lispund] |
|---|---|
| 0.01 stone (Mỹ) | 0.006669 Lispund (Thụy Điển) |
| 0.10 stone (Mỹ) | 0.0667 Lispund (Thụy Điển) |
| 1 stone (Mỹ) | 0.6669 Lispund (Thụy Điển) |
| 2 stone (Mỹ) | 1.33 Lispund (Thụy Điển) |
| 3 stone (Mỹ) | 2.00 Lispund (Thụy Điển) |
| 5 stone (Mỹ) | 3.33 Lispund (Thụy Điển) |
| 10 stone (Mỹ) | 6.67 Lispund (Thụy Điển) |
| 20 stone (Mỹ) | 13.34 Lispund (Thụy Điển) |
| 50 stone (Mỹ) | 33.35 Lispund (Thụy Điển) |
| 100 stone (Mỹ) | 66.69 Lispund (Thụy Điển) |
| 1000 stone (Mỹ) | 666.93 Lispund (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi stone (Mỹ) sang Lispund (Thụy Điển)
1 stone (Mỹ) = 0.666928 Lispund (Thụy Điển)
1 Lispund (Thụy Điển) = 1.50 stone (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 stone (Mỹ) sang Lispund (Thụy Điển):
15 stone (Mỹ) = 15 × 0.666928 Lispund (Thụy Điển) = 10.00 Lispund (Thụy Điển)