Chuyển đổi stone (Mỹ) sang Skalpund (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi stone (Mỹ) [stone (US)] sang đơn vị Skalpund (Thụy Điển) [skålpund]
stone (Mỹ)
Định nghĩa: stone (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Mỹ) bằng 5.669904625 kilôgram.
Skalpund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Skalpund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Thụy Điển) bằng 0.425076 kilôgram.
Bảng chuyển đổi stone (Mỹ) sang Skalpund (Thụy Điển)
| stone (Mỹ) [stone (US)] | Skalpund (Thụy Điển) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 stone (Mỹ) | 0.1334 Skalpund (Thụy Điển) |
| 0.10 stone (Mỹ) | 1.33 Skalpund (Thụy Điển) |
| 1 stone (Mỹ) | 13.34 Skalpund (Thụy Điển) |
| 2 stone (Mỹ) | 26.68 Skalpund (Thụy Điển) |
| 3 stone (Mỹ) | 40.02 Skalpund (Thụy Điển) |
| 5 stone (Mỹ) | 66.69 Skalpund (Thụy Điển) |
| 10 stone (Mỹ) | 133.39 Skalpund (Thụy Điển) |
| 20 stone (Mỹ) | 266.77 Skalpund (Thụy Điển) |
| 50 stone (Mỹ) | 666.93 Skalpund (Thụy Điển) |
| 100 stone (Mỹ) | 1334 Skalpund (Thụy Điển) |
| 1000 stone (Mỹ) | 13339 Skalpund (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi stone (Mỹ) sang Skalpund (Thụy Điển)
1 stone (Mỹ) = 13.34 Skalpund (Thụy Điển)
1 Skalpund (Thụy Điển) = 0.074971 stone (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 stone (Mỹ) sang Skalpund (Thụy Điển):
15 stone (Mỹ) = 15 × 13.34 Skalpund (Thụy Điển) = 200.08 Skalpund (Thụy Điển)