Chuyển đổi stone (Mỹ) sang Skalpund (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi stone (Mỹ) [stone (US)] sang đơn vị Skalpund (Na Uy) [skålpund]
stone (Mỹ)
Định nghĩa: stone (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Mỹ) bằng 5.669904625 kilôgram.
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
Bảng chuyển đổi stone (Mỹ) sang Skalpund (Na Uy)
| stone (Mỹ) [stone (US)] | Skalpund (Na Uy) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 stone (Mỹ) | 0.1139 Skalpund (Na Uy) |
| 0.10 stone (Mỹ) | 1.14 Skalpund (Na Uy) |
| 1 stone (Mỹ) | 11.39 Skalpund (Na Uy) |
| 2 stone (Mỹ) | 22.77 Skalpund (Na Uy) |
| 3 stone (Mỹ) | 34.16 Skalpund (Na Uy) |
| 5 stone (Mỹ) | 56.93 Skalpund (Na Uy) |
| 10 stone (Mỹ) | 113.85 Skalpund (Na Uy) |
| 20 stone (Mỹ) | 227.71 Skalpund (Na Uy) |
| 50 stone (Mỹ) | 569.27 Skalpund (Na Uy) |
| 100 stone (Mỹ) | 1139 Skalpund (Na Uy) |
| 1000 stone (Mỹ) | 11385 Skalpund (Na Uy) |
Cách chuyển đổi stone (Mỹ) sang Skalpund (Na Uy)
1 stone (Mỹ) = 11.39 Skalpund (Na Uy)
1 Skalpund (Na Uy) = 0.087832 stone (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 stone (Mỹ) sang Skalpund (Na Uy):
15 stone (Mỹ) = 15 × 11.39 Skalpund (Na Uy) = 170.78 Skalpund (Na Uy)