Chuyển đổi stone (Mỹ) sang tạ (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi stone (Mỹ) [stone (US)] sang đơn vị tạ (Anh) [hundredweight (UK)]
stone (Mỹ)
Định nghĩa: stone (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Mỹ) bằng 5.669904625 kilôgram.
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
Bảng chuyển đổi stone (Mỹ) sang tạ (Anh)
| stone (Mỹ) [stone (US)] | tạ (Anh) [hundredweight (UK)] |
|---|---|
| 0.01 stone (Mỹ) | 0.001116 tạ (Anh) |
| 0.10 stone (Mỹ) | 0.0112 tạ (Anh) |
| 1 stone (Mỹ) | 0.1116 tạ (Anh) |
| 2 stone (Mỹ) | 0.2232 tạ (Anh) |
| 3 stone (Mỹ) | 0.3348 tạ (Anh) |
| 5 stone (Mỹ) | 0.5580 tạ (Anh) |
| 10 stone (Mỹ) | 1.12 tạ (Anh) |
| 20 stone (Mỹ) | 2.23 tạ (Anh) |
| 50 stone (Mỹ) | 5.58 tạ (Anh) |
| 100 stone (Mỹ) | 11.16 tạ (Anh) |
| 1000 stone (Mỹ) | 111.61 tạ (Anh) |
Cách chuyển đổi stone (Mỹ) sang tạ (Anh)
1 stone (Mỹ) = 0.111607 tạ (Anh)
1 tạ (Anh) = 8.96 stone (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 stone (Mỹ) sang tạ (Anh):
15 stone (Mỹ) = 15 × 0.111607 tạ (Anh) = 1.67 tạ (Anh)