Chuyển đổi stone (Mỹ) sang phần tư (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi stone (Mỹ) [stone (US)] sang đơn vị phần tư (Anh) [qr (UK)]
stone (Mỹ)
Định nghĩa: stone (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Mỹ) bằng 5.669904625 kilôgram.
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
Bảng chuyển đổi stone (Mỹ) sang phần tư (Anh)
| stone (Mỹ) [stone (US)] | phần tư (Anh) [qr (UK)] |
|---|---|
| 0.01 stone (Mỹ) | 0.004464 phần tư (Anh) |
| 0.10 stone (Mỹ) | 0.0446 phần tư (Anh) |
| 1 stone (Mỹ) | 0.4464 phần tư (Anh) |
| 2 stone (Mỹ) | 0.8929 phần tư (Anh) |
| 3 stone (Mỹ) | 1.34 phần tư (Anh) |
| 5 stone (Mỹ) | 2.23 phần tư (Anh) |
| 10 stone (Mỹ) | 4.46 phần tư (Anh) |
| 20 stone (Mỹ) | 8.93 phần tư (Anh) |
| 50 stone (Mỹ) | 22.32 phần tư (Anh) |
| 100 stone (Mỹ) | 44.64 phần tư (Anh) |
| 1000 stone (Mỹ) | 446.43 phần tư (Anh) |
Cách chuyển đổi stone (Mỹ) sang phần tư (Anh)
1 stone (Mỹ) = 0.446429 phần tư (Anh)
1 phần tư (Anh) = 2.24 stone (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 stone (Mỹ) sang phần tư (Anh):
15 stone (Mỹ) = 15 × 0.446429 phần tư (Anh) = 6.70 phần tư (Anh)