Chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang Wa (Thái Lan)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Đài Loan) [台尺] sang đơn vị Wa (Thái Lan) [วา]
Chi (Đài Loan) [台尺]
Wa (Thái Lan) [วา]

Chi (Đài Loan)

Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.

Wa (Thái Lan)

Định nghĩa: Wa (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Wa (Thái Lan) bằng 2 mét.

Bảng chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang Wa (Thái Lan)

Chi (Đài Loan) [台尺] Wa (Thái Lan) [วา]
0.01 Chi (Đài Loan) 0.001515 Wa (Thái Lan)
0.10 Chi (Đài Loan) 0.0152 Wa (Thái Lan)
1 Chi (Đài Loan) 0.1515 Wa (Thái Lan)
2 Chi (Đài Loan) 0.3030 Wa (Thái Lan)
3 Chi (Đài Loan) 0.4545 Wa (Thái Lan)
5 Chi (Đài Loan) 0.7576 Wa (Thái Lan)
10 Chi (Đài Loan) 1.52 Wa (Thái Lan)
20 Chi (Đài Loan) 3.03 Wa (Thái Lan)
50 Chi (Đài Loan) 7.58 Wa (Thái Lan)
100 Chi (Đài Loan) 15.15 Wa (Thái Lan)
1000 Chi (Đài Loan) 151.52 Wa (Thái Lan)

Cách chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang Wa (Thái Lan)

1 Chi (Đài Loan) = 0.151515 Wa (Thái Lan)

1 Wa (Thái Lan) = 6.60 Chi (Đài Loan)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Chi (Đài Loan) sang Wa (Thái Lan):
15 Chi (Đài Loan) = 15 × 0.151515 Wa (Thái Lan) = 2.27 Wa (Thái Lan)

Chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.