Chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang furlong (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Đài Loan) [台尺] sang đơn vị furlong (khảo sát Mỹ) [fur]
Chi (Đài Loan)
Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.
furlong (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: furlong (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong (khảo sát Mỹ) bằng 201.1684023368 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang furlong (khảo sát Mỹ)
| Chi (Đài Loan) [台尺] | furlong (khảo sát Mỹ) [fur] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Đài Loan) | 0.000015 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 Chi (Đài Loan) | 0.000151 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 1 Chi (Đài Loan) | 0.001506 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 2 Chi (Đài Loan) | 0.003013 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 3 Chi (Đài Loan) | 0.004519 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 5 Chi (Đài Loan) | 0.007532 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 10 Chi (Đài Loan) | 0.0151 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 20 Chi (Đài Loan) | 0.0301 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 50 Chi (Đài Loan) | 0.0753 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 100 Chi (Đài Loan) | 0.1506 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 1000 Chi (Đài Loan) | 1.51 furlong (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang furlong (khảo sát Mỹ)
1 Chi (Đài Loan) = 0.001506 furlong (khảo sát Mỹ)
1 furlong (khảo sát Mỹ) = 663.86 Chi (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Đài Loan) sang furlong (khảo sát Mỹ):
15 Chi (Đài Loan) = 15 × 0.001506 furlong (khảo sát Mỹ) = 0.022595 furlong (khảo sát Mỹ)