Chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang đinh (vải)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Đài Loan) [台尺] sang đơn vị đinh (vải) [nail (cloth)]
Chi (Đài Loan) [台尺]
đinh (vải) [nail (cloth)]

Chi (Đài Loan)

Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.

đinh (vải)

Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.

Bảng chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang đinh (vải)

Chi (Đài Loan) [台尺] đinh (vải) [nail (cloth)]
0.01 Chi (Đài Loan) 0.0530 đinh (vải)
0.10 Chi (Đài Loan) 0.5302 đinh (vải)
1 Chi (Đài Loan) 5.30 đinh (vải)
2 Chi (Đài Loan) 10.60 đinh (vải)
3 Chi (Đài Loan) 15.91 đinh (vải)
5 Chi (Đài Loan) 26.51 đinh (vải)
10 Chi (Đài Loan) 53.02 đinh (vải)
20 Chi (Đài Loan) 106.05 đinh (vải)
50 Chi (Đài Loan) 265.12 đinh (vải)
100 Chi (Đài Loan) 530.24 đinh (vải)
1000 Chi (Đài Loan) 5302 đinh (vải)

Cách chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang đinh (vải)

1 Chi (Đài Loan) = 5.30 đinh (vải)

1 đinh (vải) = 0.188595 Chi (Đài Loan)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Chi (Đài Loan) sang đinh (vải):
15 Chi (Đài Loan) = 15 × 5.30 đinh (vải) = 79.54 đinh (vải)

Chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.