Chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang hải lý (quốc tế)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Đài Loan) [台尺] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Chi (Đài Loan) [台尺]
hải lý (quốc tế) [(international)]

Chi (Đài Loan)

Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.

hải lý (quốc tế)

Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.

Bảng chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang hải lý (quốc tế)

Chi (Đài Loan) [台尺] hải lý (quốc tế) [(international)]
0.01 Chi (Đài Loan) 0.000002 hải lý (quốc tế)
0.10 Chi (Đài Loan) 0.000016 hải lý (quốc tế)
1 Chi (Đài Loan) 0.000164 hải lý (quốc tế)
2 Chi (Đài Loan) 0.000327 hải lý (quốc tế)
3 Chi (Đài Loan) 0.000491 hải lý (quốc tế)
5 Chi (Đài Loan) 0.000818 hải lý (quốc tế)
10 Chi (Đài Loan) 0.001636 hải lý (quốc tế)
20 Chi (Đài Loan) 0.003272 hải lý (quốc tế)
50 Chi (Đài Loan) 0.008181 hải lý (quốc tế)
100 Chi (Đài Loan) 0.0164 hải lý (quốc tế)
1000 Chi (Đài Loan) 0.1636 hải lý (quốc tế)

Cách chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang hải lý (quốc tế)

1 Chi (Đài Loan) = 0.000164 hải lý (quốc tế)

1 hải lý (quốc tế) = 6112 Chi (Đài Loan)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Chi (Đài Loan) sang hải lý (quốc tế):
15 Chi (Đài Loan) = 15 × 0.000164 hải lý (quốc tế) = 0.002454 hải lý (quốc tế)

Chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.