Chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang Cun (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Đài Loan) [台尺] sang đơn vị Cun (Trung Quốc) [市寸]
Chi (Đài Loan) [台尺]
Cun (Trung Quốc) [市寸]

Chi (Đài Loan)

Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.

Cun (Trung Quốc)

Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.

Bảng chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang Cun (Trung Quốc)

Chi (Đài Loan) [台尺] Cun (Trung Quốc) [市寸]
0.01 Chi (Đài Loan) 0.0909 Cun (Trung Quốc)
0.10 Chi (Đài Loan) 0.9091 Cun (Trung Quốc)
1 Chi (Đài Loan) 9.09 Cun (Trung Quốc)
2 Chi (Đài Loan) 18.18 Cun (Trung Quốc)
3 Chi (Đài Loan) 27.27 Cun (Trung Quốc)
5 Chi (Đài Loan) 45.45 Cun (Trung Quốc)
10 Chi (Đài Loan) 90.91 Cun (Trung Quốc)
20 Chi (Đài Loan) 181.82 Cun (Trung Quốc)
50 Chi (Đài Loan) 454.55 Cun (Trung Quốc)
100 Chi (Đài Loan) 909.09 Cun (Trung Quốc)
1000 Chi (Đài Loan) 9091 Cun (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang Cun (Trung Quốc)

1 Chi (Đài Loan) = 9.09 Cun (Trung Quốc)

1 Cun (Trung Quốc) = 0.110000 Chi (Đài Loan)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Chi (Đài Loan) sang Cun (Trung Quốc):
15 Chi (Đài Loan) = 15 × 9.09 Cun (Trung Quốc) = 136.36 Cun (Trung Quốc)

Chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.