Chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang cubit (Hy Lạp)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Đài Loan) [台尺] sang đơn vị cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)]
Chi (Đài Loan)
Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.
cubit (Hy Lạp)
Định nghĩa: cubit (Hy Lạp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Hy Lạp) bằng 0.462788 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang cubit (Hy Lạp)
| Chi (Đài Loan) [台尺] | cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Đài Loan) | 0.006548 cubit (Hy Lạp) |
| 0.10 Chi (Đài Loan) | 0.0655 cubit (Hy Lạp) |
| 1 Chi (Đài Loan) | 0.6548 cubit (Hy Lạp) |
| 2 Chi (Đài Loan) | 1.31 cubit (Hy Lạp) |
| 3 Chi (Đài Loan) | 1.96 cubit (Hy Lạp) |
| 5 Chi (Đài Loan) | 3.27 cubit (Hy Lạp) |
| 10 Chi (Đài Loan) | 6.55 cubit (Hy Lạp) |
| 20 Chi (Đài Loan) | 13.10 cubit (Hy Lạp) |
| 50 Chi (Đài Loan) | 32.74 cubit (Hy Lạp) |
| 100 Chi (Đài Loan) | 65.48 cubit (Hy Lạp) |
| 1000 Chi (Đài Loan) | 654.79 cubit (Hy Lạp) |
Cách chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang cubit (Hy Lạp)
1 Chi (Đài Loan) = 0.654793 cubit (Hy Lạp)
1 cubit (Hy Lạp) = 1.53 Chi (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Đài Loan) sang cubit (Hy Lạp):
15 Chi (Đài Loan) = 15 × 0.654793 cubit (Hy Lạp) = 9.82 cubit (Hy Lạp)