Chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang độ rộng bàn tay

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Đài Loan) [台尺] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
Chi (Đài Loan) [台尺]
độ rộng bàn tay [handbreadth]

Chi (Đài Loan)

Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.

độ rộng bàn tay

Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.

Bảng chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang độ rộng bàn tay

Chi (Đài Loan) [台尺] độ rộng bàn tay [handbreadth]
0.01 Chi (Đài Loan) 0.0398 độ rộng bàn tay
0.10 Chi (Đài Loan) 0.3977 độ rộng bàn tay
1 Chi (Đài Loan) 3.98 độ rộng bàn tay
2 Chi (Đài Loan) 7.95 độ rộng bàn tay
3 Chi (Đài Loan) 11.93 độ rộng bàn tay
5 Chi (Đài Loan) 19.88 độ rộng bàn tay
10 Chi (Đài Loan) 39.77 độ rộng bàn tay
20 Chi (Đài Loan) 79.54 độ rộng bàn tay
50 Chi (Đài Loan) 198.84 độ rộng bàn tay
100 Chi (Đài Loan) 397.68 độ rộng bàn tay
1000 Chi (Đài Loan) 3977 độ rộng bàn tay

Cách chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang độ rộng bàn tay

1 Chi (Đài Loan) = 3.98 độ rộng bàn tay

1 độ rộng bàn tay = 0.251460 Chi (Đài Loan)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Chi (Đài Loan) sang độ rộng bàn tay:
15 Chi (Đài Loan) = 15 × 3.98 độ rộng bàn tay = 59.65 độ rộng bàn tay

Chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.