Chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang Verst (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Đài Loan) [台尺] sang đơn vị Verst (Nga) [верста]
Chi (Đài Loan)
Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.
Verst (Nga)
Định nghĩa: Verst (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Verst (Nga) bằng 1066.8 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang Verst (Nga)
| Chi (Đài Loan) [台尺] | Verst (Nga) [верста] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Đài Loan) | 0.000003 Verst (Nga) |
| 0.10 Chi (Đài Loan) | 0.000028 Verst (Nga) |
| 1 Chi (Đài Loan) | 0.000284 Verst (Nga) |
| 2 Chi (Đài Loan) | 0.000568 Verst (Nga) |
| 3 Chi (Đài Loan) | 0.000852 Verst (Nga) |
| 5 Chi (Đài Loan) | 0.001420 Verst (Nga) |
| 10 Chi (Đài Loan) | 0.002841 Verst (Nga) |
| 20 Chi (Đài Loan) | 0.005681 Verst (Nga) |
| 50 Chi (Đài Loan) | 0.0142 Verst (Nga) |
| 100 Chi (Đài Loan) | 0.0284 Verst (Nga) |
| 1000 Chi (Đài Loan) | 0.2841 Verst (Nga) |
Cách chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang Verst (Nga)
1 Chi (Đài Loan) = 0.000284 Verst (Nga)
1 Verst (Nga) = 3520 Chi (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Đài Loan) sang Verst (Nga):
15 Chi (Đài Loan) = 15 × 0.000284 Verst (Nga) = 0.004261 Verst (Nga)