Chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang hạt lúa mạch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Đài Loan) [台尺] sang đơn vị hạt lúa mạch [barleycorn]
Chi (Đài Loan)
Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.
hạt lúa mạch
Định nghĩa: hạt lúa mạch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hạt lúa mạch bằng 0.0084666667 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang hạt lúa mạch
| Chi (Đài Loan) [台尺] | hạt lúa mạch [barleycorn] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Đài Loan) | 0.3579 hạt lúa mạch |
| 0.10 Chi (Đài Loan) | 3.58 hạt lúa mạch |
| 1 Chi (Đài Loan) | 35.79 hạt lúa mạch |
| 2 Chi (Đài Loan) | 71.58 hạt lúa mạch |
| 3 Chi (Đài Loan) | 107.37 hạt lúa mạch |
| 5 Chi (Đài Loan) | 178.95 hạt lúa mạch |
| 10 Chi (Đài Loan) | 357.91 hạt lúa mạch |
| 20 Chi (Đài Loan) | 715.82 hạt lúa mạch |
| 50 Chi (Đài Loan) | 1790 hạt lúa mạch |
| 100 Chi (Đài Loan) | 3579 hạt lúa mạch |
| 1000 Chi (Đài Loan) | 35791 hạt lúa mạch |
Cách chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang hạt lúa mạch
1 Chi (Đài Loan) = 35.79 hạt lúa mạch
1 hạt lúa mạch = 0.027940 Chi (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Đài Loan) sang hạt lúa mạch:
15 Chi (Đài Loan) = 15 × 35.79 hạt lúa mạch = 536.86 hạt lúa mạch