Chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang fathom
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Đài Loan) [台尺] sang đơn vị fathom [fath]
Chi (Đài Loan)
Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang fathom
| Chi (Đài Loan) [台尺] | fathom [fath] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Đài Loan) | 0.001657 fathom |
| 0.10 Chi (Đài Loan) | 0.0166 fathom |
| 1 Chi (Đài Loan) | 0.1657 fathom |
| 2 Chi (Đài Loan) | 0.3314 fathom |
| 3 Chi (Đài Loan) | 0.4971 fathom |
| 5 Chi (Đài Loan) | 0.8285 fathom |
| 10 Chi (Đài Loan) | 1.66 fathom |
| 20 Chi (Đài Loan) | 3.31 fathom |
| 50 Chi (Đài Loan) | 8.28 fathom |
| 100 Chi (Đài Loan) | 16.57 fathom |
| 1000 Chi (Đài Loan) | 165.70 fathom |
Cách chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang fathom
1 Chi (Đài Loan) = 0.165699 fathom
1 fathom = 6.04 Chi (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Đài Loan) sang fathom:
15 Chi (Đài Loan) = 15 × 0.165699 fathom = 2.49 fathom