Chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang Old Norwegian foot (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Đài Loan) [台尺] sang đơn vị Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
Chi (Đài Loan) [台尺]
Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]

Chi (Đài Loan)

Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.

Old Norwegian foot (Na Uy)

Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.

Bảng chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang Old Norwegian foot (Na Uy)

Chi (Đài Loan) [台尺] Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
0.01 Chi (Đài Loan) 0.009658 Old Norwegian foot (Na Uy)
0.10 Chi (Đài Loan) 0.0966 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 Chi (Đài Loan) 0.9658 Old Norwegian foot (Na Uy)
2 Chi (Đài Loan) 1.93 Old Norwegian foot (Na Uy)
3 Chi (Đài Loan) 2.90 Old Norwegian foot (Na Uy)
5 Chi (Đài Loan) 4.83 Old Norwegian foot (Na Uy)
10 Chi (Đài Loan) 9.66 Old Norwegian foot (Na Uy)
20 Chi (Đài Loan) 19.32 Old Norwegian foot (Na Uy)
50 Chi (Đài Loan) 48.29 Old Norwegian foot (Na Uy)
100 Chi (Đài Loan) 96.58 Old Norwegian foot (Na Uy)
1000 Chi (Đài Loan) 965.83 Old Norwegian foot (Na Uy)

Cách chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang Old Norwegian foot (Na Uy)

1 Chi (Đài Loan) = 0.965834 Old Norwegian foot (Na Uy)

1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 1.04 Chi (Đài Loan)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Chi (Đài Loan) sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 Chi (Đài Loan) = 15 × 0.965834 Old Norwegian foot (Na Uy) = 14.49 Old Norwegian foot (Na Uy)

Chuyển đổi Chi (Đài Loan) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.