Chuyển đổi feet khối/giờ sang ounce (Anh)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giờ [ft^3/h] sang đơn vị ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
feet khối/giờ
Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.
ounce (Anh)/giây
Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet khối/giờ sang ounce (Anh)/giây
| feet khối/giờ [ft^3/h] | ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] |
|---|---|
| 0.01 feet khối/giờ | 0.002768 ounce (Anh)/giây |
| 0.10 feet khối/giờ | 0.0277 ounce (Anh)/giây |
| 1 feet khối/giờ | 0.2768 ounce (Anh)/giây |
| 2 feet khối/giờ | 0.5537 ounce (Anh)/giây |
| 3 feet khối/giờ | 0.8305 ounce (Anh)/giây |
| 5 feet khối/giờ | 1.38 ounce (Anh)/giây |
| 10 feet khối/giờ | 2.77 ounce (Anh)/giây |
| 20 feet khối/giờ | 5.54 ounce (Anh)/giây |
| 50 feet khối/giờ | 13.84 ounce (Anh)/giây |
| 100 feet khối/giờ | 27.68 ounce (Anh)/giây |
| 1000 feet khối/giờ | 276.84 ounce (Anh)/giây |
Cách chuyển đổi feet khối/giờ sang ounce (Anh)/giây
1 feet khối/giờ = 0.276837 ounce (Anh)/giây
1 ounce (Anh)/giây = 3.61 feet khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối/giờ sang ounce (Anh)/giây:
15 feet khối/giờ = 15 × 0.276837 ounce (Anh)/giây = 4.15 ounce (Anh)/giây