Chuyển đổi feet khối/giờ sang mét khối/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giờ [ft^3/h] sang đơn vị mét khối/ngày [m^3/d]
feet khối/giờ [ft^3/h]
mét khối/ngày [m^3/d]

feet khối/giờ

Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.

mét khối/ngày

Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi feet khối/giờ sang mét khối/ngày

feet khối/giờ [ft^3/h] mét khối/ngày [m^3/d]
0.01 feet khối/giờ 0.006796 mét khối/ngày
0.10 feet khối/giờ 0.0680 mét khối/ngày
1 feet khối/giờ 0.6796 mét khối/ngày
2 feet khối/giờ 1.36 mét khối/ngày
3 feet khối/giờ 2.04 mét khối/ngày
5 feet khối/giờ 3.40 mét khối/ngày
10 feet khối/giờ 6.80 mét khối/ngày
20 feet khối/giờ 13.59 mét khối/ngày
50 feet khối/giờ 33.98 mét khối/ngày
100 feet khối/giờ 67.96 mét khối/ngày
1000 feet khối/giờ 679.60 mét khối/ngày

Cách chuyển đổi feet khối/giờ sang mét khối/ngày

1 feet khối/giờ = 0.679603 mét khối/ngày

1 mét khối/ngày = 1.47 feet khối/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet khối/giờ sang mét khối/ngày:
15 feet khối/giờ = 15 × 0.679603 mét khối/ngày = 10.19 mét khối/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi feet khối/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.