Chuyển đổi feet khối/giờ sang thùng (Mỹ)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giờ [ft^3/h] sang đơn vị thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h]
feet khối/giờ
Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.
thùng (Mỹ)/giờ
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giờ bằng 4.41631e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet khối/giờ sang thùng (Mỹ)/giờ
| feet khối/giờ [ft^3/h] | thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] |
|---|---|
| 0.01 feet khối/giờ | 0.001781 thùng (Mỹ)/giờ |
| 0.10 feet khối/giờ | 0.0178 thùng (Mỹ)/giờ |
| 1 feet khối/giờ | 0.1781 thùng (Mỹ)/giờ |
| 2 feet khối/giờ | 0.3562 thùng (Mỹ)/giờ |
| 3 feet khối/giờ | 0.5343 thùng (Mỹ)/giờ |
| 5 feet khối/giờ | 0.8905 thùng (Mỹ)/giờ |
| 10 feet khối/giờ | 1.78 thùng (Mỹ)/giờ |
| 20 feet khối/giờ | 3.56 thùng (Mỹ)/giờ |
| 50 feet khối/giờ | 8.91 thùng (Mỹ)/giờ |
| 100 feet khối/giờ | 17.81 thùng (Mỹ)/giờ |
| 1000 feet khối/giờ | 178.11 thùng (Mỹ)/giờ |
Cách chuyển đổi feet khối/giờ sang thùng (Mỹ)/giờ
1 feet khối/giờ = 0.178108 thùng (Mỹ)/giờ
1 thùng (Mỹ)/giờ = 5.61 feet khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối/giờ sang thùng (Mỹ)/giờ:
15 feet khối/giờ = 15 × 0.178108 thùng (Mỹ)/giờ = 2.67 thùng (Mỹ)/giờ